bụng dạ – hlung hơtai

bụng dạ (dt)
hlung hơtai


Mơnuih klă juat mâo hlung hơtai ƀlưih blaih.
Người tốt thường có bụng dạ hiền lành.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang