Tên tác giả: admin

bung – tơtlaih

bung (đt)
tơtlaih


Bôh čơngua tơtlaih hĭ grin hoe.
Cái rổ bị bung vành mây.

bung – jei

bung (dt)
jei


Amĭ tơnă añam trong jei jơman biă mă kơ abih sang.
Mẹ nấu món cà bung rất ngon cho cả nhà.

bùng – ƀơƀluk

bùng (đt)
ƀơƀluk


Jơlah apui ƀơi tơpur hma ƀong ƀơƀluk đĭ.
Ngọn lửa ở bếp rẫy cháy bùng lên.

bùng – pơpluč

bùng (đt)
pơpluč


ƀing ta anăm pơpluč prăk bruă pô ngă bruă na ôh.
Chúng ta không nên bùng tiền công của thợ mộc.

bùng cháy – jă ƀlieu ƀieu

bùng cháy (đt)
jă ƀlieu ƀieu


Pran hơtai hrăm hră nanao jă ƀlieu ƀieu amăng adơi.
Ý chí học tập luôn bùng cháy amăng lòng em.

bùng nổ – pơčah pơtuh

bùng nổ (đt)
pơčah pơtuh


Jua pah tơngan pơčah pơtuh glak khul adôh suang pơdah.
Tiếng vỗ tay bùng nổ khi đội văn nghệ biểu diễn.

búng – mơ-ir mơ-ur

búng (tt)
mơ-ir mơ-ur


ƀô̆ mta čơđai muai dlăng mơ-ir mơ-ur.
Khuôn mặt em bé trông thật búng ra chì.

búng – kơthet

búng (đt)
kơthet


ƀing gơyut anet anăm kơthet tơngia tơdruă ôh.
Các bạn nhỏ không nên búng tai nhau khi chơi.

búng – pơnah

búng (đt)
pơnah


ƀing čơđai amăng plơi amuaih ngui pơnah kơsu.
Trẻ con trong làng thích chơi búng dây thun.

búng – tưng

búng (đt)
tưng


Ayong anun tưng đĭ bôh lông kơdlông đĭ gah ngô̆.
Anh ấy búng quả bóng bay vút lên cao.

Lên đầu trang