Tên tác giả: admin

bừng – jă

bừng (đt)


Glak yang hrơi đĭ, pơđiă jă ƀơi kơčong čư̆.
Khi mặt trời lên, nắng bừng trên đỉnh núi.

bừng – jơluh

bừng (đt)
jơluh


Jơlah apui jơluh ƀong amăng mlam hrơi jơnum.
Ngọn lửa bừng cháy amăng đêm lễ hội.

bừng bừng – ir ir

bừng bừng (tt)
ir ir


Apui čuh hma jă ir ir kơtang biă mă.
Đống lửa đốt rẫy cháy bừng bừng.

bừng bừng – ƀluk ƀluk

bừng bừng (tt)
ƀluk ƀluk


Ia amăng gô̆ kang glak jur ƀluk ƀluk.
Nước trong nồi đồng sôi bừng bừng.

bừng tỉnh – dô̆ kơdjot

bừng tỉnh (đt)
dô̆ kơdjot


Hmư̆ jua hơgor plơi, adơi dô̆ kơdjot amlang.
Nghe tiếng trống làng, em bừng tỉnh giấc.

bừng sáng – čơ mngač

bừng sáng (tt)
čơ mngač


Yang rơngit ƀôn lan ta čơ mngač laih.
Bầu trời buôn làng ta đã bừng sáng.

bứng – tlung

bứng (đt)
tlung


Ama tlung phun ƀôh ñăn glăi pla amăng đang sang.
Bố bứng cây nhãn về trồng trong vườn nhà.

bước – jua

bước (đt)
jua


Jua nao mơng ơi tha plơi kơjap hơđong biă mă.
Bước đi của già làng rất vững chãi.

bung – tơbruč

bung (đt)
tơbruč


Bôh rơ̆i sô tơbruč hĭ tơnoanh kram laih.
Chiếc gùi cũ bị bung nan tre.

bung – tơblôč

bung (đt)
tơblôč


Bôh đuan hla gal tơblôč hĭ hrĕ akă.
Chiếc nón lá bị bung dây buộc.

Lên đầu trang