bừng – jă
bừng (đt)
jă
Glak yang hrơi đĭ, pơđiă jă ƀơi kơčong čư̆.
Khi mặt trời lên, nắng bừng trên đỉnh núi.
bừng (đt)
jă
Glak yang hrơi đĭ, pơđiă jă ƀơi kơčong čư̆.
Khi mặt trời lên, nắng bừng trên đỉnh núi.
bừng (đt)
jơluh
Jơlah apui jơluh ƀong amăng mlam hrơi jơnum.
Ngọn lửa bừng cháy amăng đêm lễ hội.
bừng bừng (tt)
ir ir
Apui čuh hma jă ir ir kơtang biă mă.
Đống lửa đốt rẫy cháy bừng bừng.
bừng bừng (tt)
ƀluk ƀluk
Ia amăng gô̆ kang glak jur ƀluk ƀluk.
Nước trong nồi đồng sôi bừng bừng.
bừng tỉnh (đt)
dô̆ kơdjot
Hmư̆ jua hơgor plơi, adơi dô̆ kơdjot amlang.
Nghe tiếng trống làng, em bừng tỉnh giấc.
bừng sáng (tt)
čơ mngač
Yang rơngit ƀôn lan ta čơ mngač laih.
Bầu trời buôn làng ta đã bừng sáng.
bứng (đt)
tlung
Ama tlung phun ƀôh ñăn glăi pla amăng đang sang.
Bố bứng cây nhãn về trồng trong vườn nhà.
bước (đt)
jua
Jua nao mơng ơi tha plơi kơjap hơđong biă mă.
Bước đi của già làng rất vững chãi.
bung (đt)
tơbruč
Bôh rơ̆i sô tơbruč hĭ tơnoanh kram laih.
Chiếc gùi cũ bị bung nan tre.