bức xúc – ol
bức xúc (tt)
ol
Tơlơi pơrai dlai ngă kơ ană plơi ol biă mă.
Việc phá rừng làm dân làng rất bức xúc.
bức xúc (tt)
ol
Tơlơi pơrai dlai ngă kơ ană plơi ol biă mă.
Việc phá rừng làm dân làng rất bức xúc.
bức bối (tt)
kơduh
Adai biă rơƀŭ anun hiuh adai hơ-uh kơduh.
Trời sắp bão nên không khí bức bối.
bước thiết (tt)
yôm phan
Bruă pơgang dlai lĕ sa mta tơlơi yôm phan phrâo anai.
Việc bảo vệ rừng là điều bước thiết hiện nay.
bươn chải (đt)
pơwưh pơwon
Amĭ ama pơwưh pơwon rông ană jing mơnuih klă.
Cha mẹ bươn chải để nuôi con khôn lớn.
bươm (tt)
tơhiak tơhial
Sa blah ao sô anai tơhiak tơhial jih laih.
Chiếc áo cũ này đã rách bươm hết rồi.
bướm (dt)
dang dit
Drơi dang dit kô̆ gam ƀơi kium bơnga dlai.
Con bướm trắng đậu trên cành hoa rừng.
bươn chải (đt)
brưh mă
Ayong anun pô brưh mă mă hma jan čô ñu.
Anh ấy tự bươn chải làm rẫy một mình.
bướng bỉnh (tt)
brưh
ƀing ta anăm brưh ƀhiah hong amĭ ama ôh.
Chúng ta không nên bướng bỉnh với cha mẹ.
bưng bít (đt)
pơgom
Tơlơi sit lĕ tơnap kiăng pơgom biă mă.
Sự thật thì khó lòng mà bưng bít được.