cá bống – akan bung
cá bống (dt)
akan bung
Yă glak hna akan bung hong tiu dlai ƀâo hiam biă.
Bà đang kho cá bống với tiêu rừng rất thơm.
cá bống (dt)
akan bung
Yă glak hna akan bung hong tiu dlai ƀâo hiam biă.
Bà đang kho cá bống với tiêu rừng rất thơm.
cá chốt (dt)
akan dut
ƀing tơdam jak tơdruă nao mă akan dut ƀơi ia krông.
Các anh thanh niên rủ nhau đi bắt cá chốt ở suối.
các (dt)
ƀing/ dum
ƀing čơđai hrăm glak triăng kih tơdron sang hră.
Các bạn học sinh đang chăm chỉ quét dọn sân trường.
các (thêm) (đt)
tla
Amai anun kiăng tla thim prăk kiăng pơblơi bôh rơ̆i hiam.
Chị ấy phải các thêm tiền để mua được chiếc gùi đẹp.
cách (dt)
anô̆ ngă
Nai pơtô črâo brơi anô̆ ngă tơlơi pơtôp ting mrô.
Thầy giáo hướng dẫn cách làm bài tập toán.
cách (dt)
rơgao hĭ
Hma pơdai sang adơi rơgao hĭ sa hnôh ia thông anet.
Rẫy lúa nhà em cách nhau một con suối nhỏ.
cách biệt (tt)
ƀơčơlah
Hmâo biă ƀôn lan Jrai at dô̆ hơdip ƀơčơlah amăng dlai.
Một số làng Jrai vẫn còn sống cách biệt giữa rừng.
cách biệt (dt)
pơtlah
ƀing ta kiăng pơhrô̆ tơlơi pơtlah kơplah wah pô pơdrong hang pô rin.
Chúng ta cần xóa bỏ sự cách biệt giữa giàu và nghèo.
buông (đt)
prưh lui
ƀing tơdam amăng plơi ƀu dui hơdip prưh lui ôh.
Thanh niên trong làng không được sống buông thả.
buông (đt)
phưi
Amĭ pơtă adơi anăm phưi hĭ tơngan muai ôh.
Mẹ dặn em không được buông tay em nhỏ.