buồng – sang ană
buồng (dt)
sang ană
Mnŭ ania hmâo sang ană kiăng kơ tơkeng bôh.
Gà mái có buồng trứng để đẻ trứng.
buồng (dt)
sang ană
Mnŭ ania hmâo sang ană kiăng kơ tơkeng bôh.
Gà mái có buồng trứng để đẻ trứng.
buồng (dt)
čơgan hơtai
čơgan hơtai lĕ sa čran yôm amăng drơi jan.
Gan là một bộ phận quan trọng trong cơ thể.
buồng (dt)
hơdông
Ama pĕ sa bôh hơdông bôh mnang brơi kơ yă mmah.
Bố hái một buồng cau để bà ăn trầu.
buồng (dt)
anong
Amai glak kih rơmet agaih anong pit mơng sang anô̆.
Chị đang dọn dẹp sạch sẽ buồng ngủ của gia đình.
buồng (dt)
tơnơng krư̆
Plơi ta pơdong laih tơnơng krư̆ gơnam hrom prong biă.
Làng ta đã xây dựng buồng chứa đồ chung rất lớn.
buốt (tt)
kron
Hiuh adai yan rơ-ot pơ kual čư̆ siang rơ-ot kron biă.
Thời tiết mùa đông ở vùng núi thường lạnh buốt.
buốt (tt)
tơblanh
Ia krông gah ngô̆ rơ-ot ngă kơ tơblanh jih dua ƀĕ tơngan.
Nước suối đầu nguồn lạnh làm buốt cả đôi tay.
buột (đt)
hñơ hñanh
Yua kơ mơ-ak biă anun adơi hñơ hñanh kơ mbah lăi hĭ tơlơi sit.
Vì vui quá nên em buột miệng nói ra sự thật.
bút (dt)
gai čih
Nai pơtô yua gai čih kiăng čih ƀơi hnal jŭ.
Thầy giáo dùng cây bút viết lên bảng đen.
bút bi (dt)
gai mik
Adơi čan bôh gai mik mơng gơyut kiăng ngă tơlơi pơtôp.
Em mượn chiếc bút bi của bạn để làm bài tập.