Tên tác giả: admin

cá – črăm dlăng

(đt)
črăm dlăng


Ayong črăm dlăng tlam anai adai mâo hơjan mơh.
Anh cá xem buổi chiều nay trời có mưa không.

cá biệt – ruah pô

cá biệt (dt)
ruah pô


Anai lĕ sa bôh anô̆ ruah pô kiăng arăng djru glăi.
Đây là một trường hợp cá biệt cần được hỗ trợ.

cá nhân – pô

cá nhân (dt)


Rim pô kiăng mâo bruă wai lăng kơ ƀôn lan.
Mỗi cá nhân cần có trách nhiệm với buôn làng.

cá tính – kơnuih phara

cá tính (tt)
kơnuih phara


Gơyut anun mâo kơnuih phara hang song kơtang biă mă.
Bạn ấy có tính cách rất cá tính và mạnh mẽ.

cá thể – čô hơjan

cá thể (dt)
čô hơjan


Rim čô hơjan djuai krŭ dlai lêng kơ yôm phan sôh.
Mỗi cá thể loài thú rừng đều quý giá.

cá thể – pô ta

cá thể (dt)
pô ta


Rim kơ pô ta amăng tơpul hrom tơdruă gir kơtir.
Từng cá thể trong tập thể cùng nhau cố gắng.

cá trê – hơkañ

cá trê (dt)
hơkañ


Amĭ nao sang mdrô ƀlơi akan hơkañ glăi riă ia añiam msăm.
Mẹ đi chợ mua cá trê về để nấu canh chua.

cá quả – akan tluĕng

cá quả (dt)
akan tluĕng


Akan tluĕng juat dô̆ ƀơi dum anô̆ ia alŭ.
Cá quả thường sống ở các vùng đầm lầy.

cá lóc – akan čruah

cá lóc (dt)
akan čruah


Hrơi anai amôn wah djơ̆ sa drơi akan čruah prong biă mă.
Hôm nay cháu câu được một con cá lóc rất to.

cá lăng – akan kênh

cá lăng (dt)
akan kênh


Djuai akan kênh juat dô̆ ƀơi atur ia krông dơlam.
Loài cá lăng thường sống ở tầng đáy sông sâu.

Lên đầu trang