cách biệt (tt)
ƀơčơlah
Hmâo biă ƀôn lan Jrai at dô̆ hơdip ƀơčơlah amăng dlai.
Một số làng Jrai vẫn còn sống cách biệt giữa rừng.
cách biệt (tt)
ƀơčơlah
Hmâo biă ƀôn lan Jrai at dô̆ hơdip ƀơčơlah amăng dlai.
Một số làng Jrai vẫn còn sống cách biệt giữa rừng.