cà lăm – ƀu hlah
cà lăm (tt)
ƀu hlah
ñu pơhiăp ƀu hlah ôh glak bưp mơnuih hling hlang.
Bạn ấy nói cà lăm khi gặp người lạ.
cà lăm (tt)
ƀu hlah
ñu pơhiăp ƀu hlah ôh glak bưp mơnuih hling hlang.
Bạn ấy nói cà lăm khi gặp người lạ.
cà chớn (tt)
hing hong
Kơnuih mơng ñu ƀơi anô̆ dô̆ hing hong ƀơƀiă.
Tính tình của nó đôi lúc hơi cà chớn.
cà men (dt)
kamer
Amĭ dưm asơi hang añiam amăng bôh kamer brơi ama.
Mẹ đựng cơm và thức ăn vào cà men cho bố.
ca (dt)
kar
Amôn čan bôh kar kơsu kiăng kơ sô̆ ia krông.
Cháu mượn chiếc ca nhựa để múc nước suối.
ca (dt)
kơčok
Amĭ hling ia mut amăng kơčok kiăng kơ iâo tuai mơñum.
Mẹ rót nước vào ca mời khách uống.
ca (dt)
tal
Ama adơi nanao juat nao mă bruă tal mlam.
Bố em thường xuyên đi làm việc ca đêm.
ca (dt)
khul
Abih khul mă bruă mơng plơi lêng kơ mă bruă klă sôh.
Cả ca trực của làng đều làm việc rất tốt.
ca (ca sĩ) (dt)
pô adôh
Amai anun lĕ sa čô pô adôh tơlơi đưm rơgơi biă mă.
Chị ấy là một ca sĩ hát dân ca rất hay.
ca dao (dt)
tơlơi duai
Nai pơtô pơtô brơi ƀing adơi dum bôh tơlơi duai đưm.
Thầy giáo dạy chúng em những câu ca dao cổ.
ca múa (dt)
adôh suang
Khul adôh suang mơng plơi glak pơtop hrăm suang.
Đội ca múa nhạc của làng đang tập luyện múa xoang.