bưu phẩm – gơnam mơ-it
bưu phẩm (dt)
gơnam mơ-it
Mguah anai adơi phrâo mă sa bôh gơnam mơ-it.
Sáng nay em vừa nhận được một gói bưu phẩm.
bưu phẩm (dt)
gơnam mơ-it
Mguah anai adơi phrâo mă sa bôh gơnam mơ-it.
Sáng nay em vừa nhận được một gói bưu phẩm.
bưu thiếp (dt)
hră mơ-it
Amôn čih hră mơ-it hơ-ơč hmưi kơ wa.
Cháu viết bưu thiếp chúc mừng bác.
ca nhạc (dt)
er adôh
Sang hră pơjing hơdră er adôh mơ-ak biă mă.
Trường tổ chức chương trình ca nhạc rất vui.
cà (dt)
trong
Mông huă asơi sôh đôč kơnong mâo trong hang hra.
Bữa cơm đạm bạc chỉ có cà và muối ớt.
cà (đt)
athi
Drơi rơmô glak athi drơi jan ƀơi phun kyâo ƀang.
Con bò đang cà mình vào thân cây bàng.
cà (đt)
tơ-uă
Anăm brơi gơnam djhueng tơ-uă ƀơi klit kliang ôh.
Đừng để vật sắc nhọn cà vào da thịt.
cà chua (dt)
trong msăm
Dum bôh trong msăm amăng đang tơsă mriah laih.
Những quả cà chua trong vườn đã chín đỏ.
cà kê (tt)
dlông dlin
ƀing bơnai dô̆ pơhiăp dlông dlin ƀơi tơdron sang.
Các bà ngồi cà kê đủ thứ chuyện ở sân.
cà phê (dt)
kơphê
Ama juat mñum sa kơčok kơphê amăng mguah.
Bố thường nhâm nhi ly cà phê vào buổi sáng.
cà cuống (dt)
tôi neng
ƀing tơdam hyu yao tôi neng ƀơi ia krông.
Các anh thanh niên đi bắt con cà cuống ở suối.