cà men – kamer

cà men (dt)
kamer


Amĭ dưm asơi hang añiam amăng bôh kamer brơi ama.
Mẹ đựng cơm và thức ăn vào cà men cho bố.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang