Tên tác giả: admin

cáu (bẩn) – krang

cáu (bẩn) (dt)
krang


Bôh mong anai ƀă kơ lu krang kiăng kơ rao agaih.
Chiếc bát này bị cáu bẩn cần được rửa sạch.

cáu (đen) – grĭ

cáu (đen) (dt)
grĭ


Bôh phik ia grĭ jŭ yua kơ hơtuk ƀơi tơpur djuh sui hrơi.
Ấm nước bị cáu đen do đun bằng bếp củi lâu ngày.

cáu (nổi cáu) – hmrong

cáu (nổi cáu) (tt)
hmrong


Rim mông dlêh dlan, adơi juat đĭ hmrong tă tan.
Mỗi khi mệt mỏi, em thường hay nổi cáu vô cớ.

cáu (gắt) – kơtang asăp

cáu (gắt) (tt)
kơtang asăp


Amĭ ama pơtô ană anăm pơhiăp kơtang asăp ƀơi anăp mơnuih tha ôh.
Cha mẹ dạy con không được cáu gắt với người già.

cáu kỉnh – ol kơdol

cáu kỉnh (tt)
ol kơdol


Asăp pơhiăp ol kơdol ngă kơ abih mơnuih ƀuh ƀu sup ôh.
Giọng nói cáu kỉnh làm mọi người cảm thấy khó chịu.

cay – hang

cay (tt)
hang


Mta ia añiam rơbung dlai anai mâo mta hang biă mă.
Món canh măng rừng này có vị rất cay.

cay (mắt) – tơhu

cay (mắt) (tt)
tơhu


Asăp apui mơng tơpur djuh ngă kơ adơi tơhu mta.
Khói từ bếp củi làm em bị cay mắt.

cay (tức) – ol pran

cay (tức) (tt)
ol pran


Gơyut anun ol pran biă mă yua kơ ƀu dui amăng wot čưng bôh lông tlam anai.
Bạn ấy rất cay cú vì thua trận bóng đá chiều nay.

cay cú – ruă hlor

cay cú (tt)
ruă hlor


ƀing ta anăm yua kơ ruă hlor anun ngă bruă sôh sat ôh.
Chúng ta đừng vì cay cú mà có hành động sai trái.

cay cực – tơnap mơ-ai

cay cực (tt)
tơnap mơ-ai


Mơnuih Jrai đưm laih gan gao tơlơi hơdip tơnap mơ-ai.
Người Jrai xưa đã vượt qua cuộc đời cay cực.

Lên đầu trang