cạp – griăo
cạp (dt)
griăo
Amĭ glak pơkra glăi bôh griăo mơng bôh čơngua kram.
Mẹ đang sửa lại cái cạp của chiếc rổ tre.
cạp (dt)
griăo
Amĭ glak pơkra glăi bôh griăo mơng bôh čơngua kram.
Mẹ đang sửa lại cái cạp của chiếc rổ tre.
cạp (dt)
čơnip
Blah sum mñiam anai mâo čơnip kơjap biă mă.
Chiếc quần thổ cẩm này có phần cạp rất chắc.
cạp (đt)
čơgông
Drơi asâo đai glak čơgông bôh jep ƀơi tơdron sang rông.
Con chó con đang cạp chiếc dép ở sân nhà rông.
cạp cạp (đt)
kap kap
Tơpul abip luai gah yŭ ia krông mơñi kap kap.
Đàn vịt bơi dưới suối kêu cạp cạp.
cát (dt)
čuah
ƀing čơđai amăng plơi amuaih ngui ƀơi tơdron čuah kô̆.
Trẻ con trong làng thích chơi trên bãi cát trắng.
cau (mày) (tt)
kơdjiu
Ayong anun kơdjiu mta yua kơ bôh tơlơi ting tơnap biă.
Anh ấy cau mày vì bài toán quá khó.
cau (quả) (dt)
bôh mnang
Amĭ nao sang mdrô ƀlơi sa bôh hơdông bôh mnang brơi yă mmah.
Mẹ đi chợ mua một buồng cau để bà ăn trầu.
cau có (tính) (tt)
tanh nač
ƀing ta anăm mâo kơnuih tanh nač hong ƀing gơyut ôh.
Chúng ta không nên có tính hay cau có với bạn bè.
cau có (mặt) (tt)
kơdjă kơdjiu
Anăm brơi ƀô̆ mta kơdjă kơdjiu ngă ram kơ rim čô mơnuih ôh.
Đừng để vẻ mặt cau có làm ảnh hưởng đến mọi người.
càu nhàu (đt)
bruk brak
Amai anun jai mă hma jai pơhiăp bruk brak jan čô pô.
Chị ấy vừa làm rẫy vừa càu nhàu một mình.