cáu (nổi cáu) – hmrong

cáu (nổi cáu) (tt)
hmrong


Rim mông dlêh dlan, adơi juat đĭ hmrong tă tan.
Mỗi khi mệt mỏi, em thường hay nổi cáu vô cớ.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang