cầm – djă
cầm (đt)
djă
Nai pơtô djă gai čih kiăng čih tơlơi pơtôp ƀơi hnal jŭ.
Thầy giáo cầm bút viết bài tập lên bảng đen.
cầm (đt)
djă
Nai pơtô djă gai čih kiăng čih tơlơi pơtôp ƀơi hnal jŭ.
Thầy giáo cầm bút viết bài tập lên bảng đen.
cầm (đt)
ba
Pô git gai ba khul tơhan kiăng pơgang guai lon ia.
Người chỉ huy cầm quân để bảo vệ biên cương.
cầm chừng (tt)
pơyuaih
ƀing ta anăm mă bruă pơyuaih hrup anun ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách cầm chừng.
cầm đầu (dt)
pô pơphun
Kơnong bruă tơhan rak mă krư̆ pô pơphun tơlơi kơđi.
Cơ quan công an đã bắt giữ kẻ cầm đầu vụ án.
cầm đồ (đt)
duh gơnam
Mĕt anun ba bôh tivi sô nao duh gơnam kiăng mă prăk.
Chú ấy mang chiếc tivi cũ đi cầm đồ lấy tiền.
cầm quyền (đt)
djă tơlơi dui
Ană plơi nanao ngơ̆ kơ mơnuih djă tơlơi dui rơgơi.
Nhân dân luôn tin tưởng vào người cầm quyền giỏi.
cầm tù (đt)
krư̆ kơđol
Pô pơrai dlai phun ia amra djơ̆ arăng krư̆ kơđol kơtang.
Kẻ phá rừng đầu nguồn sẽ bị cầm tù nghiêm khắc.
cầm máu (đt)
kơđot drah
Amĭ yua hla jrao dlai kiăng kơđot drah ƀơi anô̆ rơka.
Mẹ dùng lá thuốc rừng để cầm máu vết thương.
cầm thú (dt)
hlô mnong
ƀing ta kiăng pơđah tơlơi sat mơng pô mâo pran hơtai hrup hlô mnong.
Chúng ta cần phê phán những hành vi hrup cầm thú.
cặp kè (đt)
mdrung
Dua pô tơdam dra mdrung nao ngui ƀơi jưh ia plơi.
Đôi bạn trẻ cặp kè đi dạo chơi bên bến nước.