cầm máu – kơđot drah

cầm máu (đt)
kơđot drah


Amĭ yua hla jrao dlai kiăng kơđot drah ƀơi anô̆ rơka.
Mẹ dùng lá thuốc rừng để cầm máu vết thương.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang