Tên tác giả: admin

cằn cỗi – ƀơƀer

cằn cỗi (tt)
ƀơƀer


Dum hma kơtor ƀơƀer yua kơ yan phang sui.
Những rẫy bắp cằn cỗi vì mùa khô kéo dài.

cằn nhằn – brok

cằn nhằn (tt)
brok


Ayong anun juat brok glak bưp bruă tơnap.
Anh ấy thường hay cằn nhằn khi gặp việc khó.

cắn – kĕ

cắn (đt)


Drơi eo mru glak kĕ ƀơƀiă ƀơi tơngan adơi.
Con mèo mướp đang cắn nhẹ vào tay em.

cắn – khop

cắn (đt)
khop


Bôh tohmia kyâo pong khop djơ̆ gah kơƀan.
Chiếc ghế gỗ đóng bị cắn vào mép bàn.

cắn rứt – sung ƀrung

cắn rứt (tt)
sung ƀrung


Adơi ƀuh sung ƀrung yua kơ pơhiăp ƀlor amĭ.
Em cảm thấy cắn rứt vì đã nói dối mẹ.

cặp – kơdung

cặp (dt)
kơdung


Ama pơblơi brơi adơi sa bôh kơdung phrâo kiăng nao sang hră.
Bố mua cho em chiếc cặp mới để đi học.

cặp bồ – pyu

cặp bồ (đt)
pyu


ƀing tơdam amăng plơi anăm mâo phian ngă pyu ča čot ôh.
Thanh niên trong làng không nên cặp bồ lăng nhăng.

cặp nách – kơpet

cặp nách (dt)
kơpet


Mĕt nao mă hma djă ba drơi un kơpet.
Chú đi rẫy mang theo con lợn cặp nách.

cặp kê – pơdô̆

cặp kê (tt)
pơdô̆


Amai adơi truh thun pơdô̆ ung laih.
Chị em đã đến tuổi cặp kê lấy chồng.

cắp – kơčao

cắp (đt)
kơčao


Drơi tlang kơčao mă drơi mnŭ đai mơng amĭ.
Con diều hâu cắp mất con gà con của mẹ.

Lên đầu trang