cắt – tlăng
cắt (tt)
tlăng
Drơi grư̆ hlia trun hmar kar hang drơi tlăng mă mnŭ.
Con chim đại bàng sà xuống nhanh như cắt.
cắt (tt)
tlăng
Drơi grư̆ hlia trun hmar kar hang drơi tlăng mă mnŭ.
Con chim đại bàng sà xuống nhanh như cắt.
cắt (đt)
tơkiă
Amai yua dao tơkiă ƀanh tơkiă jing lu čơđeh anet.
Chị dùng dao cắt bánh chưng thành từng miếng nhỏ.
cắt (đt)
reh
Adơi pơtop reh rup hlô mnong hong hla pơ-ar hrah.
Em tập reh hình các con vật bằng giấy màu.
cắt (đt)
khăt
Ama glak khăt khia phun ƀơr kiăng ba nao pla.
Bố đang khăt rễ cây bơ để chuẩn bị đem đi trồng.
cắt (đt)
dai
Ơi tha plơi dai mơnuih nao ep wai hma pơdai hrom.
Già làng dai người đi canh giữ rẫy lúa chung.
cắt (đt)
pơpha
Anom pơjrao phrâo pơpha hrơi mă bruă kơ ƀing nai ia jrao.
Trạm y tế vừa pơpha lịch trực cho các bác sĩ.
cắt đứt (đt)
pơđut
Gơyut anun tŭ sit pơđut hĭ jih tơlơi juăt hong mơnuih sat.
Bạn ấy đã quyết tâm pơđut quan hệ với người xấu.
cắt (đt)
kôh
Ană plơi glak jak tơdruă nao kôh rơngâo ƀơi hma.
Dân làng đang rủ nhau đi cắt mè trên nương rẫy.
cắt nghĩa (đt)
pơblang brơi
Nai pơtô pơblang brơi kơ čơđai hrăm bôh tơlơi ting tơnap.
Thầy giáo pơblang brơi cho học sinh bài toán khó.
cao lương (dt)
hơkôi
Ană plơi pla phun hơkôi ƀơi hma pơdai.
Dân làng trồng cây cao lương trên nương rẫy.