Tên tác giả: admin

chắt chiu – pơkrem

chắt chiu (đt)
pơkrem


Amai tha thâ thâo pơkrem rim asar prăk sĭ kơtor kiăng kơ sang anô̆.
Chị cả chắt chiu từng đồng tiền bán bắp để lo cho gia đình.

chặt – kôh

chặt (đt)
kôh


Ama yua bôh dao čơm kiăng kơ kôh kyâo pơga hma.
Bố dùng chiếc rựa để chặt cây làm hàng rào rẫy.

chặt (chắc) – kơjap

chặt (chắc) (tt)
kơjap


Adơi kă kơjap gah mbah rơ̆i glak ba kơtor wit mơng hma.
Em buộc chặt miệng gùi khi mang bắp từ rẫy về.

chặt (quản lý) – khop

chặt (quản lý) (tt)
khop


Ơi tha plơi pơtă ƀing tơdam wai lăng dlai phun ia khop mơtăm.
Già làng dặn thanh niên phải quản lý rừng đầu nguồn chặt chẽ.

chay – sôh đuč

chay (tt)
sôh đuč


Hrơi anai nai pơtô pơblang tơlơi hrăm sôh đuč.
Hôm nay thầy giáo giảng bài mà không dùng tài liệu.

chày – hlâo

chày (dt)
hlâo


Yă adơi glak yua sa ƀĕ hlâo kyâo kiăng kơ top braih điô̆.
Bà em đang dùng chiếc chày gỗ để giã gạo nếp.

chảy – rô

chảy (đt)


Laih kơ ia ling, ia krông rô kơtang biă mă gan plơi.
Sau cơn lũ, nước suối chảy rất xiết qua làng.

chảy – ƀlĕ

chảy (đt)
ƀlĕ


Dum sar ia mta ƀlĕ trun dlông ƀơi meng muai đai.
Những giọt nước mắt chảy dài trên má em nhỏ.

chạy – đuăi

chạy (đt)
đuăi


ƀing čơđeh amăng ƀôn glak đuăi kơdat ngui ngor.
Lũ trẻ trong buôn đang chạy nhảy vui đùa.

chảy – lik

chảy (đt)
lik


Dum bôh ia pler lik jih laih jing ia.
Những viên đá lạnh đã chảy hết thành nước rồi.

Lên đầu trang