cháy – jă
cháy (đt)
jă
Amĭ pơtă adơi hơdor pơhut apui tơpur brơi jă hiam.
Mẹ nhắc em nhớ thổi cho bếp củi cháy đều.
cháy (đt)
jă
Amĭ pơtă adơi hơdor pơhut apui tơpur brơi jă hiam.
Mẹ nhắc em nhớ thổi cho bếp củi cháy đều.
cháy (cơm) (dt)
krip
ƀing čơđai amăng plơi amuaih ƀong asơi krip biă mă.
Trẻ con trong làng rất thích ăn món cơm cháy.
cháy (lá) (tt)
krô
Pơđiă hlor sui hrơi ngă kơ hla kyâo krô hĭ.
Nắng nóng kéo dài làm cho lá cây bị cháy khô.
cháy (lúa) (tt)
tơsă
Hma pơdai tơsă jih hla yua kơ kơƀah ia tuh.
Rẫy lúa bị cháy lá do thiếu nước tưới mùa khô.
cháy (rừng) (đt)
ƀong
ƀing ta kiăng hrom tơdruă pơpĕ tơlơi apui ƀong dlai.
Chúng ta cần chung tay ngăn chặn việc cháy rừng.
cháy (rực) (đt)
hlia
Jơlah apui jơnum hlia đĭ hơher ƀơi tơdron sang rông.
Ngọn lửa lễ hội cháy rực cả một góc sân nhà rông.
cháy bỏng (tt)
hang
Dum hrơi yan phang pơđiă hang ngă ană plơi dlêh dlan.
Những ngày hè cháy bỏng làm dân làng vất vả.
chạy (đt)
pơđuăi
Ayong anun pơđuăi rơdêh thut nao pral biă mă.
Anh ấy pơđuăi chiếc xe máy đi rất nhanh.
chạy (bán) (tt)
tlôh
Dum blah gơnam mñiam anai sĭ tlôh hlôh ƀơi sang mdrô.
Những mặt hàng thổ cẩm này bán chạy nhất chợ.
chạy (máy) (đt)
dar
Bôh mông yôl mơng ơi tha at dar hiam mơn.
Chiếc đồng hồ quả lắc của ông vẫn còn dar tốt.