chày – hlâo

chày (dt)
hlâo


Yă adơi glak yua sa ƀĕ hlâo kyâo kiăng kơ top braih điô̆.
Bà em đang dùng chiếc chày gỗ để giã gạo nếp.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang