Tên tác giả: admin

chăn – rông

chăn (đt)
rông


Yă adơi rơgơi biă mă bruă pla kơƀuă rông hlat.
Bà em là người rất giỏi nghề trồng dâu chăn tằm.

chăn nuôi – čem rông

chăn nuôi (đt)
čem rông


ƀôn lan ta glak pơđĭ bruă čem rông dum gơnam rông.
Buôn làng ta đang phát triển mạnh việc chăn nuôi gia súc.

chặn – gang

chặn (đt)
gang


Kyâo rơbuh tơdơi kơ rơbŭ gang pơgan jơlan mut pơ plơi.
Cây đổ sau bão đã chặn ngang con đường vào làng.

chắn – pang

chắn (đt)
pang


Ană plơi hrom tơdruă pla dum phun kyâo kiăng pang angin.
Dân làng cùng nhau trồng hàng cây để chắn gió bão.

chắn – kang

chắn (đt)
kang


Ama yua pok jơnang pang kang pơgan kơplah wah dua čran sang.
Bố dùng tấm liếp chắn ngang giữa hai gian nhà sàn.

chắn – pơgăn

chắn (đt)
pơgăn


Ama yua pok jơnang kiăng pơgăn angin mut pơ tơpur.
Bố dùng tấm liếp để chắn bớt gió lùa vào bếp lửa.

chặn – kơtư̆

chặn (đt)
kơtư̆


Adơi yua bôh pơtâo kiăng kơtư̆ dum hla hră ƀơi kơƀan.
Em dùng hòn đá để chặn đống giấy tờ trên bàn.

chẵn – grôp

chẵn (tt)
grôp


Amĭ phrâo sĭ pơdai laih anun mă mâo mrô prăk grôp.
Mẹ vừa bán lúa và nhận được một số tiền chẵn.

chăng – dang

chăng (đt)
dang


Mĕt anun glak dang hrĕ kiăng kơ pơdong pơga hma.
Chú ấy đang dang dây để chuẩn bị dựng hàng rào.

chăng – biă

chăng (tt)
biă


Dum mta gơnam ƀơi sang mdrô plơi ta mâo nua djơ̆ biă.
Các mặt hàng ở chợ làng ta có giá cả rất phải chăng.

Lên đầu trang