chập (tối) – hrum hrum
chập (tối) (tt)
hrum hrum
Adai pơmot hrum hrum tlam, ană plơi tanh hmanh wit hma.
Trời hrum hrum tối, dân làng hối hả rời nương rẫy.
chập (tối) (tt)
hrum hrum
Adai pơmot hrum hrum tlam, ană plơi tanh hmanh wit hma.
Trời hrum hrum tối, dân làng hối hả rời nương rẫy.
chập choạng (tt)
hơhunh
Mông mmot hơhunh, tơpul čim K’tiă por wit pơ hruh kyâo.
Lúc hơhunh tối, đàn chim K’tia bay về tổ trên cây.
chập choạng (tt)
ting gring
Muai đai pơtop rơbat dô̆ ting gring ƀơi hnal sang dlông.
Em nhỏ tập đi bước thấp bước cao ting gring trên sàn.
chập chờn (tt)
ƀơbrưi
Jơlah apui ƀơbrưi ƀơi tơpur mdang pơđao mlam yan rơ-ot.
Ngọn lửa ƀơbrưi trong bếp lửa sưởi ấm đêm đông.
chất (dt)
anô̆
Ană plơi prap rơmet anô̆ čuh kiăng rom apui mlam jơnum.
Dân làng chuẩn bị anô̆ čuh để nhóm lửa đêm lễ hội.
chăm nom (đt)
wai rơnak
Mĕt anun glak wai rơnak yă ƀơi anom pơjrao.
Chú ấy đang tận tình chăm nom bà tại trạm y tế.
chăm sóc (đt)
ep ƀa
Ơi yă nanao djă piôh mông kiăng ep ƀa dum ană tơčô.
Ông bà luôn dành nhiều thời gian chăm sóc con cháu.
chằm chằm (tt)
ƀleh ƀleh
Drơi eo dlai glak dlăng ƀleh ƀleh ƀơi amăng hluh kram.
Con mèo rừng đang nhìn chằm chằm vào hốc cây tre.
chăn (dt)
aban
Amĭ msum aban mñiam brơi muai đai pit mơ-ak.
Mẹ đắp chiếc chăn thổ cẩm cho em bé ngủ ngon.
chăn (đt)
wai/ kiă
Rim tlam adơi at nao wai tơpul rơmô djru sang anô̆.
Mỗi buổi chiều em đều đi chăn đàn bò giúp gia đình.