chăng – hă
chăng (pừ)
hă
Sit mơn tlam anai adai amra ƀu hơjan prong ôh hă?
Có lẽ chiều nay trời sẽ không mưa to đâu chăng?
chăng (pừ)
hă
Sit mơn tlam anai adai amra ƀu hơjan prong ôh hă?
Có lẽ chiều nay trời sẽ không mưa to đâu chăng?
chằng (đt)
kranh
Ayong tơdam kranh kơjap bôh rơ̆i kơtor gah tlôn rơdêh.
Anh thanh niên chằng kỹ gùi bắp sau xe công nông.
chéo (tt)
pơčuar
Dum tơlơi hrĕ arăng kă pơčuar nao rai tơdruă.
Những sợi dây thừng được buộc chằng chéo vào nhau.
chằng chịt (tt)
djing djang
Dum phun hrui dlai čat djing djang ƀơi jơlan nao hma.
Những cây leo rừng mọc chằng chịt trên lối đi rẫy.
chẳng (pừ)
ƀu
Gơyut anun nao hrăm samơ̆ ƀu pơhiăp ƀu lăi kơ sang anô̆ ôh.
Bạn ấy đi học mà chẳng nói với gia đình lời nào.
chẳng lẽ (pừ)
hyưm thâo
Hyưm thâo ƀing ta ƀu dui pơgang hĭ dlai rơ-ông ôh lah?
Chẳng lẽ chúng ta lại không bảo vệ được rừng già?
chẳng những (liên)
ka lĕ
Amai adơi ka lĕ thâo mñiam laih anun adôh rơgơi dong.
Chị em chẳng những khéo dệt mà còn hát rất hay.
chặng (dt)
gah
Jơlan mơng plơi truh sang hră arăng pơpha jing dua gah.
Con đường từ làng đến trường được chia làm hai chặng.
châm biếm (tt)
pơđưh
ƀing ta sit nik anăm pơhiăp dum bôh hiăp pơđưh ôh.
Chúng ta tuyệt đối không nên nói những lời châm biếm.
châm chọc (đt)
pơngal
ƀing čơđai anăm pơngal ƀing mơnuih lơwen gah drơi jan ôh.
Các bạn nhỏ đừng nên châm chọc những người khuyết tật.