chặn – kơtư̆

chặn (đt)
kơtư̆


Adơi yua bôh pơtâo kiăng kơtư̆ dum hla hră ƀơi kơƀan.
Em dùng hòn đá để chặn đống giấy tờ trên bàn.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang