chậm – rơnang
chậm (tt)
rơnang
Amĭ pơtă adơi ƀong rơnang mmah săn kiăng kơ drơi jan kơtang.
Mẹ dặn em ăn chậm nhai kỹ để cơ thể luôn khỏe mạnh.
chậm (tt)
rơnang
Amĭ pơtă adơi ƀong rơnang mmah săn kiăng kơ drơi jan kơtang.
Mẹ dặn em ăn chậm nhai kỹ để cơ thể luôn khỏe mạnh.
chậm (tt)
kaih
Adơi gir tơgŭ mguah ưm kiăng kơ ƀu nao sang hră kaih ôh.
Em cố gắng thức dậy sớm để không đến trường bị chậm.
chậm (tác phong) (tt)
mưh
Kơnuih mă bruă mơng gơyut anun mưh ƀiă đôch.
Tác phong làm việc của bạn ấy có phần hơi chậm chạp.
chậm chạp (tt)
rơnang biang
Drơi kơră rơbat rơnang biang ƀơi tơdron rok hma pơdai.
Con rùa bò rất chậm chạp trên bãi cỏ bên rẫy lúa.
chậm chạp (tt)
mimưh
Yua kơ phrâo suaih duam anun ayong rơbat nao rai mimưh biă.
Vì vừa mới ốm dậy nên anh ấy đi đứng còn hơi chậm chạp.
chậm rãi (tt)
rơnang rơně
Ơi tha plơi pơhiăp rơnang rơně brơi ană plơi hrom hmư̆.
Già làng nói chuyện chậm rãi cho dân làng cùng nghe.
chân (dt)
tơkai
Muai đai djơ̆ ruă tơkai yua kơ glak đuăi kơdat ƀơi tơdron sang rông.
Em bé bị đau chân do mải mê chạy nhảy trên sân rông.
chân (núi) (dt)
jong
ƀôn lan adơi dô̆ ƀliah gah yŭ jong bôh čư̆ prong.
Buôn làng em nằm ngay dưới chân ngọn núi lớn.
chân (ban) (dt)
mâo bruă
Ayong anun mâo bruă amăng khul wai lăng pơgang dlai mơng ƀao.
Anh ấy có chân trong ban quản lý bảo vệ rừng của xã.
chân (ruộng) (dt)
kơtuai
Ană plơi glak pơkra glăi kơtuai hma ia kiăng kơ pơđĭ bôh than.
Dân làng đang cải tạo chân ruộng lúa nước để tăng năng suất.