Tên tác giả: admin

châm – tlâ̆o

châm (đt)
tlâ̆o


Adơi ƀu kơčang brơi bôh găm tlâ̆o djơ̆ čơđeng tơngan.
Em vô ý để chiếc ghim châm trúng vào ngón tay.

châm – tuh

châm (đt)
tuh


Amai djru amĭ tuh thim ia hlor pơ bôh phik ia če kơ tuai.
Chị giúp mẹ châm thêm nước sôi vào bình trà cho khách.

châm – pơtuč

châm (đt)
pơtuč


Mĕt yua arôh kiăng kơ pơtuč apui tơnă asơi mlam ƀơi tơpur.
Chú dùng bổi để châm lửa đun cơm tối trong bếp.

châm (cứu) – čut

châm (cứu) (đt)
čut


Nai ia jrao glak yua jrum kiăng kơ čut arat pơjrao kơ yă.
Bác sĩ đang dùng kim để châm cứu chữa bệnh cho bà.

châm (thuốc) – tut

châm (thuốc) (đt)
tut


Ơi tha yua than djuh mriah kiăng tut bôh hot.
Ông cụ dùng thanh củi đỏ để châm điếu thuốc lá.

chấm – prah

chấm (tt)
prah


Amŭ mơng amai H’Lien dlông prah tơ tơkuai bra.
Mái tóc của chị H’Lien dài chấm ngang bờ vai.

chấm (dấu) – tut

chấm (dấu) (dt)
tut


Giong čih tơlơi tơña, adơi kiăng hơdor yua grač tut hŏ.
Khi viết xong câu hỏi, em phải nhớ dùng dấu chấm.

chấm (chọn) – dlăng djơ̆

chấm (chọn) (đt)
dlăng djơ̆


Ană plơi lêng kơ dlăng djơ̆ amai anun lĕ pô rơgơi mñiam hlôh.
Dân làng đều chấm chị ấy là người dệt thổ cẩm giỏi nhất.

chấm dứt – lui/jih

chấm dứt (đt)
lui/jih


ƀing ta kiăng lui hĭ bruă pơrai dlai rơ-ông mtam yơh.
Chúng ta cần chấm dứt ngay hành động phá hoại rừng già.

chấm điểm – čom điem

chấm điểm (đt)
čom điem


Nai pơtô glak kơđĭăng čom điem dum bôh tơlơi pơplông hrăm.
Thầy giáo đang cẩn thận chấm điểm các bài thi học kỳ.

Lên đầu trang