chân chất – tơpă ƀiă
chân chất (tt)
tơpă ƀiă
Mơnuih Jrai ta nanao mâo kơnuih tơpă ƀiă hang tơpă hơtai.
Người Jrai ta luôn có tính cách chân chất và thật thà.
chân chất (tt)
tơpă ƀiă
Mơnuih Jrai ta nanao mâo kơnuih tơpă ƀiă hang tơpă hơtai.
Người Jrai ta luôn có tính cách chân chất và thật thà.
chân chính (tt)
tơpă
Nai pơtô lĕ pô pơtô brơi tơlơi thâo tơpă kơ čơđai hrăm.
Thầy giáo là người truyền dạy kiến thức chân chính cho học sinh.
chân dung (dt)
rup mơnuih
Adơi pơtop čah bôh rup mơnuih mơng yă pô kiăng brơi amăng hrơi jơnum.
Em tập vẽ bức chân dung của bà nội tặng nhân ngày lễ.
chân lý (dt)
tơlơi gal
Dum bôh hiăp ơi tha plơi pơtô nanao lĕ tơlơi gal djru ană tơčô prin.
Những lời già làng dạy luôn là chân lý giúp con cháu trưởng thành.
chân phương (tt)
hiam
Dum arat bôh hră čih hiam mơng adơi djơ̆ nai bơnai ƀơni.
Những nét chữ chân phương của em được cô giáo khen ngợi.
chân phương (tt)
tơpă ƀiă
Hơdră hơdip tơpă ƀiă mơng ană plơi ngă kơ adơi ƀuh rơnang rơnai.
Lối sống chân phương của dân làng làm em thấy rất bình yên.
chân thành (tt)
tơpă ai
ƀing adơi nanao djă piôh brơi tơdruă dum tơlơi min tơpă ai hlôh.
Chúng em luôn dành cho nhau những tình cảm chân thành nhất.
chân thật (tt)
tơpă druaih
Sa čô gơyut klă nanao yua dum bôh hiăp tơpă druaih.
Một người bạn tốt luôn dùng những lời nói chân thật.
chân thực (tt)
di dă
Tơlơi khăn Jrai pơđah tơlơi hơdip di dă mơng ƀing ơi tha.
Câu chuyện sử thi Jrai phản ánh đời sống chân thực của cha ông.
chân tình (dt)
pran tơpă
Ană plơi mă pran tơpă kiăng kơ tŭ čơkă ƀing tuai yôm rai čuă.
Dân làng dùng sự chân tình để tiếp đón khách quý đến thăm.