che đậy – gôm pơdop
che đậy (đt)
gôm pơdop
Amĭ gôm pơdop bôh kơƀung măm kơđĭăng hŭi kơ djơ̆ djah.
Mẹ che đậy hũ mắm cẩn thận để tránh bụi bặm.
che đậy (đt)
gôm pơdop
Amĭ gôm pơdop bôh kơƀung măm kơđĭăng hŭi kơ djơ̆ djah.
Mẹ che đậy hũ mắm cẩn thận để tránh bụi bặm.
che đậy (đt)
pơdop
Amĭ yua pok milong kiăng gôm pơdop tơklưi pơdai ƀơi tơdron.
Mẹ dùng tấm bạt để che đậy đống lúa vừa gặt xong trên sân.
che giấu (đt)
pơdop
ƀing čơđai anet anăm pơdop dum tơlơi sôh pô hong ƀing nai pơtô ôh.
Các bạn nhỏ không nên che giấu những lỗi sai với thầy cô.
chè (dt)
če/ mơñum
Laih mông huă asơi, ơi tha juat dô̆ mơñum ia če mtah.
Sau bữa cơm, ông nội thường ngồi uống nước chè xanh.
chè (dt)
če
Amai adơi glak tơnă mta če kơtor pơhang ƀâo hiam biă.
Chị em đang nấu món chè bắp rất thơm để mời cả nhà.
chè chén (đt)
ƀong mơñum
Ană plơi hrom tơdruă ƀong mơñum mơ-ak amăng hrơi jơnum.
Dân làng cùng nhau ăn uống chè chén vui vẻ trong ngày hội.
chấm (đt)
tek
ƀing čơđeh amăng plơi amuaih ƀong kơtor hloa tek hong hra amač.
Trẻ con trong làng thích ăn bắp luộc chấm với muối ớt.
chặt (tính) (tt)
hnong
Amai anun nanao ting hnong mơtăm bơrơngiă yua sang anô̆.
Chị ấy luôn tính toán chặt chẽ mọi chi tiêu trong nhà.
chặt (nhét) (tt)
kơhniă
Adơi jek kơhniă hră pơ-ar amăng bôh kơdung phrâo.
Em nhét chặt sách vở vào chiếc cặp mới mua.
chặt chẽ (tt)
kơjap khop
Tơlơi gum gôp kơplah wah dua bôh plơi giam tơdruă kơjap khop.
Tình đoàn kết giữa hai làng lân cận rất chặt chẽ.