chầu chực – dô̆ dlăng
chầu chực (đt)
dô̆ dlăng
Gơyut anun dô̆ dlăng ƀơi anom pơjrao kiăng rơkâo jrao kơ yă.
Bạn ấy chầu chực ở trạm y tế để xin thuốc cho bà.
chầu chực (đt)
dô̆ dlăng
Gơyut anun dô̆ dlăng ƀơi anom pơjrao kiăng rơkâo jrao kơ yă.
Bạn ấy chầu chực ở trạm y tế để xin thuốc cho bà.
chầu chực (đt)
dô̆ kop
Muai đai dô̆ kop mơng mguah ưm kiăng tơguan amĭ mă hma glăi.
Cháu bé chầu chực từ sáng sớm để chờ mẹ đi rẫy về.
chậu (dt)
thao
Amai yua bôh thao pơsơi ñôm kiăng rao bôh kyâo agaih.
Chị dùng chiếc chậu nhôm để rửa sạch hoa quả.
chây lười (tt)
alah kơtoă
ƀing ta anăm alah kơtoă amăng bruă ngă hma hnun ôh.
Chúng ta không nên chây lười lao động sản xuất.
chầy (tt)
rơnang
ƀu tanh ƀudah rơnang, tơlơi sit at amra rơđah mơn.
Không sớm thì chầy, sự thật cũng sẽ được sáng tỏ.
chấy (dt)
kơtâo
ƀing čơđai muai kiăng hơdjă hơdjom hŭi kơ mâo kơtâo pơ akô̆.
Các em nhỏ nên giữ gìn vệ sinh để không bị chấy.
che (đt)
klum
Mĕt anun yua pok milong kiăng klum hơjan kơ tơklưi djuh.
Chú ấy dùng tấm bạt để che mưa cho đống củi.
che (đt)
gom
Adơi thâo luă gŭ yua tơngan gom amăng mbah glak čơhiă.
Em lịch sự lấy tay che miệng khi đang hắt hơi.
che chở (đt)
pơgang
Amĭ ama nanao lĕ pô pơgang brơi dum ƀing ană.
Cha mẹ luôn là người che chở cho các con.
che chở (đt)
ƀơjru
Ană plơi ta nanao thâo ƀơjru tơdruă hyưm bưp tơlơi tơnap.
Dân làng ta luôn biết che chở cho nhau khi hoạn nạn.