Tên tác giả: admin

chết chóc – djai ƀrŭ

chết chóc (tt)
djai ƀrŭ


Hơjan kơthel sui hrơi pơđah tơlơi djai ƀrŭ kơ gơnam rông.
Mưa bão kéo dài làm hiện ra cảnh chết chóc của gia súc.

chết cứng – djai krô

chết cứng (tt)
djai krô


Drơi akan hma ƀhu ƀơi pơđiă hang ră anai djai krô jih laih.
Con cá rẫy phơi dưới nắng gắt giờ đã chết cứng.

chết cứng – lui đôč

chết cứng (tt)
lui đôč


Hyưm thâo ƀing ta tŭ lui đôč ƀơi anap tơlơi tơnap ôh lah?
Chẳng lẽ chúng ta lại chịu chết cứng trước khó khăn?

chết điếng – luh hơtai

chết điếng (tt)
luh hơtai


Amĭ luh hơtai mông ƀuh bôh rơ̆i kơtor rơbuh trun pơ rơ-ung.
Mẹ chết điếng người khi thấy chiếc gùi bắp bị rơi xuống vực.

chết đói – djai dlar

chết đói (đt)
djai dlar


Yua kơ pơdai ƀŏ hơjai anun ană plơi ƀu hŭi djai dlar ôh.
Nhờ lúa đầy kho nên dân làng không lo bị chết đói.

chết đuối – djai ia pơđung

chết đuối (đt)
djai ia pơđung


ƀing ta kiăng kơđĭăng kiăng pơpĕ tơlơi djai ia pơđung.
Chúng ta phải cẩn thận để phòng tránh việc bị chết đuối.

chết ngất – djai hwot

chết ngất (tt)
djai hwot


Mĕt anun rơbuh ruă djai hwot hi ƀơi kơtuai hma.
Chú ấy bị ngã đau đến chết ngất ngay trên nương rẫy.

chẻ – blah

chẻ (đt)
blah


Ama glak blah dum uan kram tha kiăng prap mñiam rơ̆i.
Bố đang chẻ những thanh tre già để chuẩn bị đan rổ.

chẻ – čơlak

chẻ (đt)
čơlak


Mĕt anun thâo săng čơlak dum đôi gai duih mơng uan kram.
Chú ấy khéo léo chẻ những đôi đũa từ thân tre rẫy.

ché hoe – tơbiă abih

ché hoe (tt)
tơbiă abih


Bruă kih rơmet jưh ia mơng plơi giong laih tơbiă abih.
Công việc dọn dẹp bến nước của làng đã xong ché hoe.

Lên đầu trang