chết điếng – luh hơtai

chết điếng (tt)
luh hơtai


Amĭ luh hơtai mông ƀuh bôh rơ̆i kơtor rơbuh trun pơ rơ-ung.
Mẹ chết điếng người khi thấy chiếc gùi bắp bị rơi xuống vực.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang