chét – kơpot
chét (đt)
kơpot
Amĭ pơtă adơi hơdor kơpot kơjap mbah kơsak pơdai hŭi kơ tơkuih ƀong.
Mẹ nhắc em nhớ chét kỹ miệng bao lúa để chuột khỏi ăn.
chét (đt)
kơpot
Amĭ pơtă adơi hơdor kơpot kơjap mbah kơsak pơdai hŭi kơ tơkuih ƀong.
Mẹ nhắc em nhớ chét kỹ miệng bao lúa để chuột khỏi ăn.
chẹt (đt)
čơpit
Mĕt pơtă adơi kơđĭăng hŭi kơ rơmô čơpit djơ̆ tơkai.
Chú dặn em cẩn thận không để bò chẹt vào chân.
chẹt (đt)
ngă pơhŭi
ƀing ta ƀu dui ngă pơhŭi kơ tuai glak rai pơ plơi ôh.
Chúng ta không được bắt chẹt khách khi họ đến làng.
chẹt (tt)
kơhniă
Jơlan sum amai anun djơ̆ kơhniă anun tơnap rơbat biă.
Ống quần của chị ấy bị chẹt nên đi lại khó khăn.
chê (đt)
djik
Gơyut anun anăm djik lui bruă mă mơnuih pơkon ôh.
Bạn ấy không nên chê bai công việc của người khác.
chê (đt)
roah
Dum drơi un anai juat roah lhok tơƀâo ƀu ƀong ôh.
Những con lợn này thường chê cám mốc không ăn.
chê bai (đt)
djik djak
ƀing ta anăm djik djak kơ drơi jan gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên chê bai ngoại hình của bạn bè.
chết (đt)
ƀu đuăi
Bôh mông ƀơi anom pơjrao ƀao ƀu đuăi laih mơng tlam tam.
Chiếc đồng hồ ở trạm y tế xã đã chết từ chiều qua.
chết lặng (tt)
tơtreh
Ayong anun dô̆ ber tơtreh glak hmư̆ tơlơi adôh hning rơngot.
Anh ấy ngồi chết lặng khi nghe bản nhạc dân ca buồn.
chết (phó từ)
đơi
Hrơi anai pơđiă hang ngă kơ adơi ƀuh dlêh đơi yơh.
Hôm nay trời nắng gắt làm em thấy mệt chết đi được.