Tên tác giả: admin

chì – lĭ

chì (dt)


Mĕt anun glak kă thim dum bôh lĭ ƀơi blah hñual phrâo.
Chú ấy đang buộc thêm những viên chì vào tấm lưới mới.

chì – phun akô̆

chì (dt)
phun akô̆


Yua kơ ƀu kơđĭăng anun mĕt anun rơngiă wot lĭ phun hong akô̆ hñual.
Do không cẩn thận nên chú ấy mất cả chì lẫn chài.

chì chiết – sat ƀiă

chì chiết (tt)
sat ƀiă


ƀing gơyut klă anăm pơhiăp dum bôh hiăp sat ƀiă tơdruă ôh.
Bạn bè tốt không nên dùng lời lẽ chì chiết với nhau.

chỉ – mrai

chỉ (dt)
mrai


Amĭ yua tơlơi mrai mriah kiăng să ktônh bơnga ƀơi blah ao phrâo.
Mẹ dùng sợi chỉ đỏ để thêu hoa văn lên chiếc áo mới.

chỉ – jơlan treh

chỉ (đt)
jơlan treh


Ama uă kyâo tui jơlan treh ia hră kiăng kơ brơi tơpă.
Bố cưa gỗ theo đường chỉ mực đã vạch sẵn cho thẳng.

chỉ – lăi

chỉ (đt)
lăi


Ih dui lăi brơi bôh tơlơi pơtôp tơnap anai kơ kâo hă?
Cậu có thể chỉ bài tập khó này cho mình được không?

chỉ – či

chỉ (dt)
či


Amĭ adơi phrâo pơblơi sa bôh rơbưn dua či mah ƀơi sang mdrô.
Mẹ em vừa mua một chiếc nhẫn hai chỉ vàng ở chợ.

chỉ – črâo

chỉ (đt)
črâo


Muai đai mơ-ak hlak črâo tơngan nao gah hơjung čư̆ akô̆ plơi.
Em nhỏ hào hứng chỉ tay về phía ngọn núi cao đầu làng.

chỉ – črâo brơi

chỉ (đt)
črâo brơi


Nai pơtô črâo brơi adơi thâo dum tơlơi sôh amăng tơlơi čih.
Thầy giáo chỉ cho em biết những khuyết điểm trong bài viết.

chỉ – črâo nao

chỉ (đt)
črâo nao


Dum bôh tơlơi tơña anai črâo nao kơ tơlơi hrăm tơlơi khăn.
Những câu hỏi này đều ám chỉ tới bài học về sử thi.

Lên đầu trang