chi nhánh – kơdrač
chi nhánh (dt)
kơdrač
Plơi ta phrâo pơjing sa bôh kơdrač khul đak kơmơi.
Làng ta vừa mới thành lập một chi nhánh hội phụ nữ.
chi nhánh (dt)
kơdrač
Plơi ta phrâo pơjing sa bôh kơdrač khul đak kơmơi.
Làng ta vừa mới thành lập một chi nhánh hội phụ nữ.
chi phí (dt)
ƀơrơngiă
Ană plơi glak črông ƀơrơngiă kiăng kơ pơkra sang rông.
Dân làng đang bàn về chi phí để sửa sang nhà rông.
chi phí (dt)
prăk pơdŭ
Sang hră djru prăk pơdŭ ba hră pơ-ar kơ čơđai hrăm.
Nhà trường hỗ trợ chi phí vận chuyển sách vở cho học sinh.
chi phối (đt)
ngă ƀơčơlah
Hyuh lon adai thun anai ngă ƀơčơlah lu kơ bruă hma.
Thời tiết năm nay ngă ƀơčơlah nhiều đến việc làm rẫy.
chi tiết (dt)
tum tač
Ơi tha plơi hơdor abih tum tač amăng tơlơi ruai đưm.
Già làng nhớ hết mọi chi tiết trong câu chuyện cổ tích.
chi tiết (dt)
tơhnal
Ama pơblang brơi adơi dum tơhnal amăng bôh rơdêh thut.
Bố giảng cho em về các chi tiết của chiếc xe công nông.
chi tiết (tt)
rơđah rơđông
Tơlơi ngă tơlơi pơtôp mơng gơyut anai rơđah rơđông biă.
Bài làm của bạn học sinh này được trình bày rất chi tiết.
chi tiêu (đt)
blơi yua
Amĭ adơi nanao ting klă bruă blơi yua prăk kăk djơ̆ anô̆.
Mẹ em luôn tính toán chi tiêu tiền bạc một cách hợp lý.
chi viện (đt)
djru brơi
Dum plơi giam djru brơi gơnam ƀong huă kơ kual djơ̆ ia ling.
Các làng lân cận đã chi viện lương thực cho vùng bị bão lụt.
chi viện (đt)
djru
ƀing mơi kiăng biă mă tơlơi djru mơng ƀing ih kiăng hơpuă pơdai pral.
Chúng tôi rất cần sự chi viện của các bạn để gặt lúa nhanh.