công kích – kơsung blah
công kích (đt)
kơsung blah
Khul tơhan kơsung blah kơđông ayăt.
Quân đội công kích đồn địch.
công kích (đt)
kơsung blah
Khul tơhan kơsung blah kơđông ayăt.
Quân đội công kích đồn địch.
công kích (đt)
pơsô̆
Anăm yua tơlơi pơhiăp pơsô̆ nao rai ôh.
Đừng dùng lời lẽ công kích lẫn nhau.
công lao (dt)
pran
Ƀing ta khom hơdor tơngia pran mơng ƀing nai.
Chúng ta phải biết ơn công lao thầy cô.
cô lập (đt)
ngă čơlah
ƀu dui ngă čơlah gơyut amăng anih hrăm ôh.
Không nên cô lập bạn bè trong lớp.
cô quạnh (tt)
hiar kơdar
Sang lui hĭ anun hiar kơdar ƀiă mă.
Ngôi nhà bỏ hoang trông rất cô quạnh.
cô liêu (tt)
dret duai
Lon ala pin ia dret duai ƀiă.
Khung cảnh bến sông thật cô liêu.