Tên tác giả: admin

công kích – kơsung blah

công kích (đt)
kơsung blah


Khul tơhan kơsung blah kơđông ayăt.
Quân đội công kích đồn địch.

công kích – pơsô̆

công kích (đt)
pơsô̆


Anăm yua tơlơi pơhiăp pơsô̆ nao rai ôh.
Đừng dùng lời lẽ công kích lẫn nhau.

công lao – pran

công lao (dt)
pran


Ƀing ta khom hơdor tơngia pran mơng ƀing nai.
Chúng ta phải biết ơn công lao thầy cô.

cô lập – ngă čơlah

cô lập (đt)
ngă čơlah


ƀu dui ngă čơlah gơyut amăng anih hrăm ôh.
Không nên cô lập bạn bè trong lớp.

cô quạnh – hiar kơdar

cô quạnh (tt)
hiar kơdar


Sang lui hĭ anun hiar kơdar ƀiă mă.
Ngôi nhà bỏ hoang trông rất cô quạnh.

cô liêu – dret duai

cô liêu (tt)
dret duai


Lon ala pin ia dret duai ƀiă.
Khung cảnh bến sông thật cô liêu.

cổ – tơkuai

cổ (dt)
tơkuai


Čơđai muai glăk bak khăn tơkuai.
Em bé đang quàng khăn quàng cổ.

cổ – akô̆

cổ (dt)
akô̆


Anăm khang akô̆ pơjah hong mơnuih tha ôh.
Đừng có cứng cổ cãi lời người lớn.

cổ – rơget

cổ (dt)
rơget


Rơget tơngan ñu glăk ruă.
Cổ tay của anh ấy bị đau.

cổ – net

cổ (dt)
net


Net čai anai anet ƀiă.
Cổ chai này hơi nhỏ.

Lên đầu trang