công danh – kơdrưh ang
công danh (dt)
kơdrưh ang
Ayong anun ƀu hor kơ jơlan kơdrưh ang ôh.
Anh ấy không màng đến công danh.
công danh (dt)
kơdrưh ang
Ayong anun ƀu hor kơ jơlan kơdrưh ang ôh.
Anh ấy không màng đến công danh.
công dân (dt)
ƀôn lan
Rim ƀôn lan lêng kơ hmâo tơlơi dui ruah pơpŭ.
Mọi công dân đều có quyền bầu cử.
công đoàn (dt)
khul mơnuih
Khul mơnuih wai lăng tơlơi hơdip kơ mơnuih ngă na.
Công đoàn chăm lo đời sống cho công nhân.
công đức (dt)
kơnuih hiam
Ană plơi nanao hơdor piôh kơnuih hiam mơng ƀing song kơtang.
Người dân luôn ghi nhớ công đức của các anh hùng.
công ích (tt)
hmâo yôm
Ƀing tơdam mut hrom ngă bruă hmâo yôm.
Thanh niên tham gia lao động công ích.
công khai (tt)
pơdah rơđah
Rim nôh pơluch kiăng kơ pơđah rơđah.
Mọi khoản chi tiêu cần được công khai.