cổ – đưm
cổ (tt)
đưm
Ơi kâo amuaih hor prap gơnam đưm.
Ông tôi rất thích sưu tầm đồ cổ.
cổ đại (tt)
đưm đă
Ƀing ta kiăng hơduah thâo tơlơi sô đưm đă.
Chúng ta nên tìm hiểu lịch sử cổ đại.
cổ động (đt)
iâo
Gong git bruă iâo ană plơi wai lăng tơlơi agaih rơnak gah rơngiao.
Cán bộ cổ động dân làng giữ vệ sinh môi trường.
cổ hủ (tt)
sô
Kiăng kơ lom pơgaih hĭ dum tơlơi phian sô ƀu hrup dong ôh.
Nên xóa bỏ những phong tục cổ hủ không còn phù hợp.
cổ kính (tt)
sô sin
Plei kâo mâo sa bôh sang kơdlông sô sin.
Làng tôi có ngôi nhà rông cổ kính.
cổ nhân (dt)
tha đưm
Khom hơdor piôh dum tơlơi tha đưm pơtô pơjuat.
Phải ghi nhớ những lời cổ nhân dạy bảo.
cổ thụ (tt)
mơng đưm
Gah akô̆ plei mâo phun kyâo bơnŭ mơng đưm prong biă mă.
Đầu làng có cây bàng cổ thụ rất lớn.
cổ truyền (tt)
phian đưm
Mơnuih Jrai nanao wai lăng bruă mñiam mrai phian đưm.
Người Jrai luôn gìn giữ nghề dệt vải cổ truyền.
cổ vũ (đt)
pơđĭ pran
Ană plơi pơđĭ pran jua kơ khul čưng bôh lông.
Dân làng cổ vũ tinh thần cho đội bóng.