cũ – hơđap
cũ (tt)
hơđap
Ayong anun glăi čuă ƀing gơyut hrăm hơđap.
Anh ấy về thăm những người bạn học cũ.
cũ (tt)
hơđap
Ayong anun glăi čuă ƀing gơyut hrăm hơđap.
Anh ấy về thăm những người bạn học cũ.
cũ kỹ (tt)
sô san
Dum gơnam yua sô san kiăng kơ pơplih phrâo.
Những đồ dùng cũ kỹ cần được thay thế.
cú (dt)
bơrơkao
Drơi bơrơkao juăt hyu sem ƀong amăng mlam.
Con chim cú thường đi kiếm ăn vào ban đêm.
cú (dt)
hmat
Mơnuih čưng bôh lông hmat sa bôh kơtang biă.
Cầu thủ thực hiện một cú sút rất mạnh.
cụ thể (tt)
rơđah
Nai pơtô ră ruai tơlơi hrăm rơđah biă mă.
Thầy giáo trình bày bài giảng rất cụ thể.
cua (dt)
areng
Čơđai muai nao mă areng ƀơi hnir ia thông.
Em bé đi bắt cua ở ven bờ suối.
của (dt)
gơnam
Ơi anun lĕ mơnuih hmâo lu prăk hang gơnam tam.
Ông ấy là người có nhiều tiền và của cải.
của (dt)
bôh
Čơđai muai juăt amuaih ƀong dum mta bôh msăm.
Trẻ con thường thích ăn những của chua.
của (lt)
anô̆
Bôh bai phrâo mñam anai lĕ anô̆ amai kâo.
Chiếc gùi mới đan này là của chị tôi.