cơn – anô̆
cơn (dt)
anô̆
Anô̆ roă plai laih.
Cơn đau đã dịu bớt.
cợt (đt)
pơčưt
Ih ƀu kiăng pơčưt ƀơi anih mă bruă ôh.
Anh không nên cợt nhả ở nơi công sở.
cợt nhả (tt)
ngor
Kơnuih ngă ngor ngă mơnuih pơkon ƀu hor ôh.
Tính cách cợt nhả làm người khác khó chịu.
cu (dt)
kơtrâo
Jua čim kơtrâo mñi iâo bơyan bruă hma.
Tiếng chim cu gáy báo hiệu mùa màng.
cù (đt)
glek
Anăm glek ƀơi pơ-ă ngă čơđai muai tơkơdjot ôh.
Đừng cù vào nách làm em bé giật mình.
cù nhầy (tt)
dô̆ bil
Anăm dô̆ bil bruă tla hnưh kơ gơyut ôh.
Đừng cù nhầy trong việc trả nợ cho bạn.
củ (dt)
bôh
Amĭ nao ƀuch bôh hơbơi plum ƀơi hma rai hơbai.
Mẹ đi nhổ củ mì ngoài rẫy về nấu canh.
cũ (tt)
sô
Bôh sang rông sô hmâo arang pơkra glăi laih.
Ngôi nhà rông cũ đã được sửa sang lại.
cũ (tt)
sui laih
Tơlơi sui laih ƀu kiăng pơtă glăi hơget ngă.
Chuyện cũ không nên nhắc lại làm gì.