của cải – gơnam tam
của cải (dt)
gơnam tam
Rim čô mơnuih hrom ngă tơbiă gơnam tam kiăng pơjing plei.
Mọi người cùng làm ra của cải để xây dựng làng.
của cải (dt)
gơnam tam
Rim čô mơnuih hrom ngă tơbiă gơnam tam kiăng pơjing plei.
Mọi người cùng làm ra của cải để xây dựng làng.
cúc (dt)
bôh nut
Amai anun glăk čut bôh nut kơ blah ao bơnal.
Chị ấy đang đơm cúc cho chiếc áo thổ cẩm.
cục (dt)
tơlô̆
Dum tơlô̆ lon thu khang dô̆ rơgao ƀơi hma.
Những cục đất khô cứng nằm rải rác trên rẫy.
cục (tt)
hmip
Kơnuih ñu hmip ƀiă samơ̆ tơpă biă mă.
Tính anh ấy hơi cục nhưng rất thật thà.
cục cằn (tt)
tut brut
Ƀing čơđai ƀu dui pơhiăp tut brut ôh.
Trẻ em không nên ăn nói cục cằn.
cục mịch (tt)
krôh kron
Mơnuih ngă bruă anun krôh kron samơ̆ rơgơi biă mă.
Người thợ ấy có vẻ ngoài cục mịch nhưng rất giỏi.
cục súc (tt)
tanh nach
Kơnuih tanh nach amra ngă kơ djop mơnuih pĕ đuăi.
Tính tình cục súc sẽ làm mọi người xa lánh.
cùi (dt)
kơsul
Kơsul đung dui mă yua kiăng ngă gơnam ƀong.
Cùi dừa có thể dùng để làm thực phẩm.
cùi (tt)
đut
Tơlơi ruă đut ră anai hmâo ia jrao pơjrao laih.
Bệnh cùi ngày nay đã có thuốc chữa hiệu quả.