dân chúng – ană ƀôn lan
dân chúng (dt)
ană ƀôn lan
Ană ƀôn lan nao jơnum tlop mơ-ak ƀơi sang rông kiăng kơ đư ƀong huă.
Dân chúng tập trung đông vui tại nhà rông để dự hội.
dân chúng (dt)
ană ƀôn lan
Ană ƀôn lan nao jơnum tlop mơ-ak ƀơi sang rông kiăng kơ đư ƀong huă.
Dân chúng tập trung đông vui tại nhà rông để dự hội.
dân cư (dt)
mơnuih hơdip
Kual anai mâo lu mơnuih hơdip kơjap hơđong laih anun rơngai biă mă.
Khu vực này có dân cư sinh sống ổn định và yên bình.
dân gian (tt)
mơng đưm
Tơlơi ruai mơng đưm Jrai song piôh lu tơlơi hrăm nuah hiam.
Truyện dân gian Jrai chứa đựng nhiều bài học đạo đức.
dân quân (dt)
tơhan pơ bôn
Khul tơhan pơbôn nanao hyu ep lăng pơgang plơi pla.
Đội dân quân tự vệ thường xuyên tuần tra bảo vệ bản làng.
dân số (dt)
akô̆ mơnuih
Kiăng djă kơjap tơlơi hing akô̆ mơnuih amăng ƀao pô kiăng kơ đĭ kyar.
Cần nắm vững tình hình dân số của xã mình để phát triển.
dân tộc (dt)
djuai ania
Dum djuai ania ayong adơi nanao gum gôp djru tơdruă.
Các dân tộc anh em luôn đoàn kết giúp đỡ nhau.
dần (dt)
rơmông
Ơi kâo tơkeng amăng thun Rơmông hluai tui hơdră ting đưm.
Ông nội tôi sinh vào năm Dần theo cách tính tuổi xưa.
dần (đt)
trư̆
Glak yang hrơi đĭ gah ngô̆, hyuh adai amra trư̆ pơđao đĭ.
Khi mặt trời lên cao, không khí sẽ ấm dần lên.
dần dà (tt)
brư̆ brư̆
Brư̆ brư̆ ƀing čơđai hrăm hră at juat bruă hrăm tơlơi Jrai mơn.
Dần dà các em học sinh cũng quen với việc học tiếng Jrai.
dẫn (đt)
ba
Mơnuih tha amăng plơi ba jơlan kơ tuai nao čuă thông ia.
Người già trong làng dẫn đường cho khách đến thăm suối.