dầm – dô̆ pơđam
dầm (đt)
dô̆ pơđam
ƀing bơnai dô̆ pơđam amăng hơjan kiăng hrai pơjeh.
Những người phụ nữ dầm mưa để gieo hạt.
dầm (đt)
dô̆ pơđam
ƀing bơnai dô̆ pơđam amăng hơjan kiăng hrai pơjeh.
Những người phụ nữ dầm mưa để gieo hạt.
dầm dề (tt)
sih brih
Ia hâo rô sih brih laih giong mă bruă dlêh dlan sa hrơi.
Mồ hôi chảy dầm dề sau một ngày làm việc mệt mỏi.
dầm (tt)
ƀơbrik
Hơjan ƀơbrik ngă lon tơnah mtah klă hlôh.
Trận mưa dầm khiến đất đai tươi tốt hơn.
dấm dúi (đt)
ča
Anăm ča ngă dum tơlơi ƀu djơ̆ tui phian ôh.
Đừng dấm dúi làm những điều không đúng pháp luật.
dân (dt)
ană plơi
Nay Der nanao pơblah kiăng pơgang tơlơi dui ană plơi.
Nay Der luôn đấu tranh để bảo vệ quyền lợi của dân.
dân (dt)
mơnuih
Mơnuih amăng plơi hrom mbit kih rơmet pin ia.
Người dân trong làng cùng nhau dọn dẹp bến nước.
dân (dt)
mơnuih mdrô
Ƀing mơnuih mdrô pơplih gơnam ƀơi sang mdrô.
Những người dân buôn bán trao đổi hàng hóa tại chợ.
dân ca (dt)
tơlơi đưm
Ƀing mơi amuaih biă mă hmư̆ yă adôh tơlơi đưm Jrai.
Chúng em rất thích nghe bà hát dân ca Jrai.
dân chủ (dt)
ngă mă pô
Rim čô mơnuih ngă hluai tui tơlơi dui ngă mă pô amăng bruă ruah khua.
Mọi người thực hiện quyền tự do dân chủ trong bầu cử.
dân chủ (dt)
ană plơi ngă phun
Ană plơi bơčrông bruă hluai tui tơlơi ană plơi ngă phun.
Dân làng bàn bạc công việc theo tinh thần dân chủ.