dẫn – pơđôh
dẫn (đt)
pơđôh
Ană plơi hrom mbit pơđôh ia mơng hơngun thông glăi pơ hma mnai.
Dân làng cùng nhau dẫn nước từ khe suối về ruộng lúa.
dẫn (đt)
pơđôh
Ană plơi hrom mbit pơđôh ia mơng hơngun thông glăi pơ hma mnai.
Dân làng cùng nhau dẫn nước từ khe suối về ruộng lúa.
dẫn chứng (đt)
ba pơđah
Nai pơtô ba pơđah dum čran pơhmu sit amăng tơlơi pơblang.
Thầy giáo dẫn chứng những ví dụ thực tế trong bài giảng.
dẫn chứng (dt)
pơƀuh
Hră čih ih mâo dum tơlơi pơƀuh alum pran biă mă.
Bài viết của em có những dẫn chứng rất thuyết phục.
dẫn dắt (đt)
črâo ba
Pô git gai khul črâo ba ƀing amai adơi pơđĭ tơlơi bơwih ƀong sang anô̆.
Cán bộ hội dẫn dắt chị em phát triển kinh tế gia đình.
dẫn đầu (đt)
ba hlâo
Khul tơdam dra nanao ba hlâo amăng dum tơlơi gluh ngă khul mơnuih.
Đoàn thanh niên luôn dẫn đầu trong các phong trào xã hội.
dẫn đầu (đt)
djă akô̆
Khua ƀôn djă akô̆ tơpul ană plơi nao jơnum prong.
Trưởng thôn dẫn đầu đoàn dân làng đi dự hội nghị lớn.
dấn (đt)
yak
Ayong anun khom khom yak rơbat gan gao abih tơlơi tơnap ƀơi hma.
Anh ấy kiên trì dấn bước vượt qua mọi khó khăn trên rẫy.
dấn thân (đt)
abih pran
ƀing čơđai mda abih pran amăng bruă pơjing plơi pla pô.
Các bạn trẻ dấn thân vào công cuộc xây dựng quê hương.
dâng (đt)
ling
Ia thông ling đĭ gah ngô̆ laih rơbŭ hơjan prong amăng mlam tam brơi.
Nước suối dâng cao sau trận mưa lớn đêm qua.
dâng (đt)
đĭ rai
Tơlơi khăp kơ plei pla nanao đĭ rai amăng pran hơtai rim čô mơnuih.
Tình yêu quê hương luôn dâng trào trong mỗi người dân.