dằn – gư̆
dằn (đt)
gư̆
Ayong anun gư̆ asar pơtâo kiăng djă kơjap blah bơnal.
Anh ấy dằn hòn đá lên để giữ tấm bạt.
dằn (đt)
gư̆
Ayong anun gư̆ asar pơtâo kiăng djă kơjap blah bơnal.
Anh ấy dằn hòn đá lên để giữ tấm bạt.
dằn (đt)
anh hĭ
ƀing ta kiăng anh hĭ tơlơi hil kiăng dô̆ hrom hiam.
Chúng ta nên dằn cơn giận để giữ hòa khí.
dằn (đt)
kraih
Nai pơtô pơhiăp kraih rim bôh hiăp brơi čơđai hmư̆ rơđah.
Thầy giáo nói dằn từng tiếng để học sinh nghe rõ.
dằn vặt (tt)
ƀu sup
Ayong anun nanao ƀu sup amăng hơtai yua kơ ka djru dui ană plơi ôh.
Anh ấy luôn dằn vặt vì chưa giúp được dân làng.
dặn dò (đt)
pơtă pơtan
Pô git gai pơtă pơtan ană plơi anăm hrai pơrai dlai ôh.
Cán bộ dặn dò bà con không nên phá rừng.
dặc (tt)
đơi
Jơlan mơng hma glăi pơ plơi dlông đơi.
Con đường từ rẫy về làng dài dằng dặc.
dắt (đt)
čung/ ba
Amai čung adơi anet tơbiă pơ tơdron ngui.
Chị dắt em nhỏ ra sân chơi.
dầm (đt)
ƀơmsăm
Mta rơbung dlai ƀơmsăm hong hra ƀơhăng ƀong jơman biă mă.
Món măng rừng dầm muối ớt ăn rất ngon.