dậy – tơgŭ
dậy (đt)
tơgŭ
Glak tuai truh, ƀing čơđai hrăm tơgŭ kơkuh.
Khi khách đến, các em học sinh đứng dậy chào.
dậy (đt)
tơgŭ
Glak tuai truh, ƀing čơđai hrăm tơgŭ kơkuh.
Khi khách đến, các em học sinh đứng dậy chào.
dè (tt)
kơđeo
Amăng yan rơmon, ană plơi khom ƀong kơđeo braih.
Trong mùa giáp hạt, dân làng phải ăn dè gạo.
dè (tt)
kơđiang
Glak pơhiăp hong tuai rơnguai, ƀing ta kiăng pơhiăp kơđiang.
Khi nói chuyện với người lạ, chúng ta nên dè chừng.
dè (đt)
bơjam
Kơnuih juăt bơjam mơnuih pơkă lĕ sa mơta kơnuih sat.
Tính hay dè bỉu người khác là một thói xấu.
dè dặt (đt)
weh
Ayong anun weh nao sa gah brơi jơlan.
Anh ấy dè dặt lùi sang một bên nhường đường.
dè chừng (tt)
thâo pơkrem
Khom ƀong huă thâo pơkrem kiăng piôh kơ ƀing adơi.
Phải ăn uống dè chừng để dành phần cho các em.
dè chừng (tt)
kre
Ană hơdor kre kơ ƀing mơnuih pơsur ngă tơlơi sat.
Con hãy dè chừng những kẻ xúi giục điều xấu.
dẻ (dt)
bôh
Yan anai phun bôh dlai mâo lu bôh biă mă.
Mùa này cây dẻ trên rừng ra nhiều quả.
dẻ lau (dt)
mnal sut
Adơi yua mnal sut kiăng sut agaih hnal ju amăng anih hrăm.
Em dùng dẻ lau sạch bảng đen của lớp.
dẻo (tt)
blit
Asơi điô̆ hma tơnă blit laih anun ƀâo hiam biă mă.
Cơm nếp nương nấu rất dẻo và thơm.