dây – čue a nue
dây (dt)
čue a nue
Tơlơi phian čue anue lĕ sa mta tơlơi hiam đưm.
Tục nối dây là một nét văn hóa truyền thống.
dây (dt)
čue a nue
Tơlơi phian čue anue lĕ sa mta tơlơi hiam đưm.
Tục nối dây là một nét văn hóa truyền thống.
dây (đt)
rơñeng
Ană plơi hrom rơñeng ngă ƀong huă kiăng kơ đĭ kyar.
Dân làng cùng dây làm ăn để phát triển kinh tế.
dây (tt)
tlep
Tơkai tơngan tlep kơ hlŭ lon laih giong čuar hma ia.
Chân tay dây đầy bùn đất sau khi đi cày ruộng.
dây (đt)
tek djơ̆
ƀing ta anăm tek djơ̆ amăng dum bruă sat ôh.
Chúng ta không nên dây vào những việc làm xấu.
dây chuyền (dt)
añŭ
Amĭ brơi kơ amai sa bôh añŭ prăk hiam biă mă.
Mẹ tặng cho chị một chiếc dây chuyền bạc rất đẹp.
dây dưa (tt)
pơtrư̆i
Bruă mă hma anăm ngă pơtrư̆i sui đơi ôh.
Việc làm rẫy không nên dây dưa quá lâu.
dây (đt)
rơwak djơ̆
Ayong anun ƀu kiăng rơwak djơ̆ amăng dum bruă sat ôh.
Anh ấy không muốn dây dưa vào những việc xấu.
dấy (đt)
ngă pơđĭ
Ană plơi ngă pơđĭ tơlơi gluh wai lăng dlai.
Dân làng dấy lên phong trào bảo vệ rừng.
dẫu sao (pừ)
thâo laih
Thâo laih tơlơi pơtă mơng mơnuih tha at djơ̆ mơn.
Dẫu sao thì lời dặn của người già vẫn rất đúng.
dậy (đt)
mdưh/ pơdih
Glak mơguah rim čô mơnuih lêng kơ pơdih kiăng nao pơ hma.
Sáng sớm mọi người đều dậy để đi rẫy.