dễ coi – amunh dlăng
dễ coi (tt)
amunh dlăng
Bôh rơ̆i adơi phrâo mñiam giong dlăng amunh biă mă.
Chiếc gùi em mới đan xong trông rất dễ coi.
dễ coi (tt)
amunh dlăng
Bôh rơ̆i adơi phrâo mñiam giong dlăng amunh biă mă.
Chiếc gùi em mới đan xong trông rất dễ coi.
dễ dãi (tt)
rơhmač tač
ƀing ta anăm rơhmač tač đơi kơ dum tơlơi ngă sat ôh.
Chúng ta không nên quá dễ dãi với những hành vi xấu.
dễ dàng (tt)
amunh amĕ
ƀing čơđai hrăm ngă giong laih tơlơi hrăm ngă amunh amĕ.
Các em học sinh đã hoàn thành bài tập một cách dễ dàng.
dễ thương (tt)
hiam rô̆
ƀing čơđai kual čư̆ dlông dlăng hngol laih anun hiam rô̆ biă mă.
Những đứa trẻ vùng cao trông thật hồn nhiên và dễ thương.
dệt (đt)
mñiam
ƀing bơnai Jrai mơbruă laih anun rơgơi amăng bruă mñiam bơnal.
Phụ nữ Jrai rất khéo léo và tài giỏi trong việc dệt vải.
dễ (tt)
hač
Kyâo phô̆ lĕ hač biă mă glak angin pưh kơtang.
Cây khô thì rất dễ gãy mỗi khi có gió thổi mạnh.
di chúc (dt)
piôh
Mơnuih tha nanao pơtă piôh tơlơi thâo kơ ană tơčô.
Người già thường dặn dò và để lại di chúc cho con cháu.
di chúc (dt)
hră pơtă
Kiăng prap djop hră pơ-ar glak čih hră pơtă.
Cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ pháp lý khi viết di chúc.
di chuyển (đt)
nao dô̆
Ană plei glak prap rơmet kiăng nao dô̆ pơ anih phrâo.
Dân làng đang chuẩn bị di chuyển đến nơi ở mới.
di chuyển (đt)
pơplih
Nai pơtô črâo brơi ƀing čơđai pơplih anih dô̆ brơi rơguat.
Thầy giáo nhắc các em di chuyển chỗ ngồi cho ngay ngắn.