dẹp – lui hĭ
dẹp (đt)
lui hĭ
ƀing ta kiăng lui hĭ dum tơlơi pơhiăp pô yua kơ bôh yua hrom.
Chúng ta nên dẹp bỏ những ý kiến cá nhân vì lợi ích chung.
dẹp (đt)
lui hĭ
ƀing ta kiăng lui hĭ dum tơlơi pơhiăp pô yua kơ bôh yua hrom.
Chúng ta nên dẹp bỏ những ý kiến cá nhân vì lợi ích chung.
dẹp (đt)
pơrai
Khul tơhan pơrai hĭ ayăt rai sua kiăng wai lăng lon ia.
Quân đội dẹp tan quân xâm lược để bảo vệ bờ cõi.
dẹt (tt)
lat
Dum bôh pơtâo lat nanao bưp ƀơi thông ia.
Những hòn đá dẹt thường được tìm thấy ở ven suối.
dê (dt)
bê
Dam dra glak čung tơpul bê nao ƀong rok ƀơi čư̆.
Chàng trai trẻ đang dắt đàn dê đi ăn cỏ trên đồi.
dế than (dt)
čơnip
ƀing čơđai amăng plei juat hyu mă čơnip kiăng ngui.
Trẻ em trong làng thường đi bắt dế than về chơi.
dế mèn (dt)
lir
Drơi lir nanao mñi ngoa amăng mlam.
Con dế mèn thường kêu vang vọng vào ban đêm.
dễ (tt)
amunh
Tơlơi hrăm ngă anai ƀu amunh dih ane ôh kơ čơđai hrăm.
Bài tập này không dễ chút nào đối với học sinh.
dễ (tt)
rơhmač
Ơi tha amăng plei lĕ mơnuih rơhmač laih anun djom biă mă.
Ông cụ trong làng là người rất dễ tính và hiền hậu.
dễ (tt)
tanh
Hiuh lon adai pơplih pơdar tanh ngă mơnuih ruă kă.
Thời tiết thay đổi thất thường rất dễ khiến con người bị ốm.
dễ chịu (tt)
hiam biă
Dô̆ ber gah yŭ phun kyâo mtah hiam biă mă.
Ngồi dưới bóng cây xanh mát thật là dễ chịu.