Tên tác giả: admin

dìm – pơdop/ pơtrun

dìm (đt)
pơdop/ pơtrun


Amĭ pơdop tơlơi rơngôt amăng pran kiăng bơwih ƀong kơ ană gah anăp dih.
Người mẹ dìm nỗi buồn vào lòng để lo cho tương lai của con.

dẻo – rơmuan

dẻo (tt)
rơmuan


ƀing bơnai mda Jrai suang rơmuan laih anun hiam biă mă.
Các cô gái Jrai múa rất dẻo và đẹp.

dẻo – rơ un

dẻo (tt)
rơ un


Tơlơi pơhiăp rơ-un kar hang kĕo mơng ñu ngă hlơi pô at đăo mơn.
Lời nói dẻo như kẹo của anh ta làm ai cũng tin.

dẻo – kơtang

dẻo (tt)
kơtang


Yua kơ triăng nao pơ hma anun pran jua adơi kơtang biă mă.
Nhờ siêng năng đi rẫy nên sức khỏe em rất dẻo dai.

dẹo – mơña

dẹo (tt)
mơña


Anăm pơhiăp mơña mơña hrup anun ôh.
Đừng nên nói chuyện dẹo dẹo như vậy.

dẹo – #

dẹo (tt)
#


Kơnuih rơbat ñu kar hong bơnai biă mă.
Dáng đi của anh ta dẹo quá.

dẹo – rơjang

dẹo (tt)
rơjang


Mơnuih phrâo suaih duam dlăng dô̆ rơjang mơn.
Người mới ốm dậy trông vẫn còn dạt dẹo.

dẻo dai – kơtang nanao

dẻo dai (tt)
kơtang nanao


Mơnuih ngă bruă nanao hmâo pran jua kơtang nanao.
Người dân lao động luôn có tinh thần dẻo dai.

dép – jep

dép (dt)
jep


Amĭ blơi brơi kơ adơi sa per jep phrâo kiăng nao pơ sang hră.
Mẹ mua cho em một đôi dép mới để đi học.

dẹp – rơmet

dẹp (đt)
rơmet


Laih giong mông hrăm, ƀing mơi rơmet anih hrăm brơi agaih.
Sau buổi học, chúng em dọn dẹp lớp học sạch sẽ.

Lên đầu trang